← Từ điển

participatory

C2 adj

participatory /pɑɹˈtɪs.ɪ.pəˌtoɹ.i/ nghĩa là có tính tham gia, mang tính tham gia

Các nghĩa

  1. có tính tham gia, mang tính tham gia

    Relating to participation.

    participatory behavior

  2. mở cho mọi người tham gia, dân chủ

    Open to participation.

Dạng khác