parol
parol /ˈpæɹ.əl/ nghĩa là bằng lời nói, truyền miệng
Các nghĩa
-
bằng lời nói, truyền miệng
Word of mouth.
-
bằng lời, nói miệng, không chính thức
Verbal, oral, informal.
Parol, or extrinsic evidence should only be used where it may clarify ambiguous terms of a contract.
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ