parol
parol /ˈpæɹ.əl/ nghĩa là lồng đèn hình ngôi sao Giáng sinh của Philippines
Các nghĩa
-
lồng đèn hình ngôi sao Giáng sinh của Philippines
A word; an oral utterance.
-
Oral declaration; word of mouth.
-
A writing not under seal.
Leases , like other conveyances , were good at common law If by deed , by parol
Dạng khác
- parols plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ