← Từ điển

parol

C2 noun

parol /ˈpæɹ.əl/ nghĩa là lồng đèn hình ngôi sao Giáng sinh của Philippines

Các nghĩa

  1. lồng đèn hình ngôi sao Giáng sinh của Philippines

    A word; an oral utterance.

  2. Oral declaration; word of mouth.

  3. A writing not under seal.

    Leases , like other conveyances , were good at common law If by deed , by parol

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ