← Từ điển

parliamentarian

C2 adj

parliamentarian /ˌpɑɹləmənˈtɛɹiən/ nghĩa là thuộc nghị viện; ủng hộ việc thành lập nghị viện

Các nghĩa

  1. thuộc nghị viện; ủng hộ việc thành lập nghị viện

    Of or relating to a parliament; favouring the establishment of a parliament.

    a parliamentarian democracy; the parliamentarian movement

Dạng khác