← Từ điển

parched

C1 adj

parched /pɑɹt͡ʃt/ nghĩa là khô nẻ

Các nghĩa

  1. khô nẻ

    Dry.

    My throat is parched.

    Tom would be parched.

    Tom would've been parched.

  2. khát khô cổ

    Very thirsty.

    I'm quite parched.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn