par
par /pɑɹ/ nghĩa là bởi, bằng
Các nghĩa
-
bởi, bằng
By; with.
I feel below par.
This guarantees me par.
Your summary is not up to par.
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
par /pɑɹ/ nghĩa là bởi, bằng
bởi, bằng
By; with.
I feel below par.
This guarantees me par.
Your summary is not up to par.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn