← Từ điển

paperhanger

C2 noun

paperhanger /ˈpeɪpɚhæŋɚ/ nghĩa là thợ dán giấy dán tường

Các nghĩa

  1. thợ dán giấy dán tường

    Someone who puts wallpaper on walls.

  2. kẻ lừa đảo, kẻ làm tiền giả

    A con man who passes bad cheques or counterfeit paper money; a forger, a con artist.

    slang

Dạng khác