← Từ điển

papaver

C2 noun

papaver /pəˈpeɪvə(ɹ)/ nghĩa là cây anh túc, cây thuốc phiện

Các nghĩa

  1. cây anh túc, cây thuốc phiện

    Any plant of the genus Papaver, poppies.

Dạng khác