← Từ điển

pansy

C1 verb

pansy /ˈpæn.zi/ nghĩa là lần chần, chểnh mảng

Các nghĩa

  1. lần chần, chểnh mảng

    To mess about; to fail to get things done.

    intransitive · slang · usually

    This is a pansy.

    Adriano was often bullied for being a pansy.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Trọng âm đặt sai chỗ