← Từ điển

Panmunjom

C2 name

Panmunjom nghĩa là làng nhỏ không người ở tại Hàn Quốc, nằm giữa khu phi quân sự, nơi chính phủ Bắc và Nam Hàn gặp nhau

Các nghĩa

  1. làng nhỏ không người ở tại Hàn Quốc, nằm giữa khu phi quân sự, nơi chính phủ Bắc và Nam Hàn gặp nhau

    A tiny, uninhabited hamlet in Korea, in the center of the demilitarized zone, where the North and South Korean governments meet.

    The Armistice meetings held at Panmunjom from 1951 to 1953 resulted in the cessation of hostilities in the peninsula.

  2. Khu vực an ninh chung

    The Joint Security Area.

    metonymically