← Từ điển

palmy

C2 adj

palmy /ˈpɑːmi/ nghĩa là thuộc về cây cọ, đầy cây cọ

Các nghĩa

  1. thuộc về cây cọ, đầy cây cọ

    Of, related to, or abounding in palm trees.

  2. thịnh vượng, phát đạt

    Prosperous, flourishing, booming or thriving.

    figuratively

    “It must have been just like the palmy days of the British Drama.”

Dạng khác