palmier
palmier nghĩa là bánh quy dạng lá cọ (bánh ngọt làm từ bột xốp, hình lá cọ, phủ đường)
Các nghĩa
-
bánh quy dạng lá cọ (bánh ngọt làm từ bột xốp, hình lá cọ, phủ đường)
A type of puff pastry biscuit made in the shape of a palm leaf and rolled in sugar.
Dạng khác
- palmiers plural