palatinate
palatinate /pəˈlætɪnɪt/ nghĩa là thuộc về vùng đất có đặc quyền của bá tước; thuộc về vùng Palatinate
Các nghĩa
-
thuộc về vùng đất có đặc quyền của bá tước; thuộc về vùng Palatinate
Of or pertaining to a palatinate or the Palatinate.
In the Palatinate the pastor goes to church with a pipe.