pains
Các nghĩa
-
công sức, sự cẩn thận
Trouble taken doing something; attention to detail; careful effort.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Phụ âm hữu thanh cuối từ
công sức, sự cẩn thận
Trouble taken doing something; attention to detail; careful effort.
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Phụ âm hữu thanh cuối từ