Pahlavi
Pahlavi /ˈpɑː.(h)ləˌvi/ nghĩa là chữ Pahlavi, hệ chữ viết phái sinh từ chữ Aram dùng để viết các ngôn ngữ Iran
Các nghĩa
-
chữ Pahlavi, hệ chữ viết phái sinh từ chữ Aram dùng để viết các ngôn ngữ Iran
The Pahlavi script, a writing system derived from the Aramaic script and used to write several Iranian languages, the most common form of which was the Book Pahlavi.
-
tiếng Ba Tư trung đại viết bằng chữ Pahlavi sách
The Middle Persian language rendered in Book Pahlavi.
-
họ Pahlavi
A surname from Persian
-
phiên âm họ Ba Tư پهلوی, của triều đại Pahlavi cai trị Iran thế kỷ 20
A transliteration of the Persian surname پهلوی (pahlavi), borne by members of the Pahlavi dynasty which ruled Iran in the 20th century.
Dạng khác
- Pahlavis plural