← Từ điển

paddler

C2 noun

paddler nghĩa là người chèo xuồng, người chèo thuyền kayak

Các nghĩa

  1. người chèo xuồng, người chèo thuyền kayak

    One who paddles; especially, a person who propels a canoe or kayak by the action of paddling.

Dạng khác