pacing
pacing /ˈpeɪsɪŋ/ nghĩa là sự đi bách bộ
Các nghĩa
-
sự đi bách bộ
The act of moving in paces, or their arrangement or timing.
Tom is pacing.
Tom kept pacing.
Tom began pacing.
Dạng khác
- pacings plural
pacing /ˈpeɪsɪŋ/ nghĩa là sự đi bách bộ
sự đi bách bộ
The act of moving in paces, or their arrangement or timing.
Tom is pacing.
Tom kept pacing.
Tom began pacing.