← Từ điển

pacing

B2 noun

pacing /ˈpeɪsɪŋ/ nghĩa là sự đi bách bộ

Các nghĩa

  1. sự đi bách bộ

    The act of moving in paces, or their arrangement or timing.

    Tom is pacing.

    Tom kept pacing.

    Tom began pacing.

Dạng khác