paced
paced /peɪst/ nghĩa là có nhịp độ
Các nghĩa
-
có nhịp độ
Having a (particular) pace
Tom paced back and forth.
I like slow paced movies.
I like fast-paced movies.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
paced /peɪst/ nghĩa là có nhịp độ
có nhịp độ
Having a (particular) pace
Tom paced back and forth.
I like slow paced movies.
I like fast-paced movies.
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ