← Từ điển

paced

C2 adj

paced /peɪst/ nghĩa là có nhịp độ

Các nghĩa

  1. có nhịp độ

    Having a (particular) pace

    Tom paced back and forth.

    I like slow paced movies.

    I like fast-paced movies.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ