← Từ điển

Ovid

C2 name

Ovid /ˈɑvɪd/ nghĩa là nhà thơ La Mã thế kỷ 1 TCN

Các nghĩa

  1. nhà thơ La Mã thế kỷ 1 TCN

    A 1st century BC Roman poet.

    Ovid was a very capricious child.

  2. tên nam (gốc Latinh, chủ yếu dùng trong lịch sử)

    A male given name from Latin of mainly historic use.

  3. thị trấn ở quận Sedgwick, Colorado

    A statutory town in Sedgwick County, Colorado.

  4. cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Bear Lake, Idaho

    An unincorporated community in Bear Lake County, Idaho.

  5. thành phố nhỏ ở quận Clinton và Shiawassee, Michigan

    A small city in Clinton County and Shiawassee County, Michigan.

  6. thị trấn ở quận Clinton, Michigan, cạnh thành phố

    A township in Clinton County, Michigan, adjacent to the city.

+ 2 nghĩa khác
  1. thị trấn ở quận Branch, Michigan

    A township in Branch County, Michigan.

  2. thị trấn ma ở quận Ray, Missouri

    A ghost town in Ray County, Missouri.