← Từ điển

overturning

C2 noun

overturning nghĩa là sự lật đổ, sự đảo lộn

Các nghĩa

  1. sự lật đổ, sự đảo lộn

    The act by which something is overturned.

    Tom was barely able to keep the canoe from overturning.

Dạng khác