← Từ điển

overpraise

C2 noun

overpraise /ˌəʊvə(ɹ)ˈpɹeɪz/ nghĩa là sự khen ngợi quá mức (đối với người)

Các nghĩa

  1. sự khen ngợi quá mức (đối với người)

    Excessive praise of a person.

    uncountable

    Near-synonyms: flattery, glazing

  2. sự ca ngợi quá đáng (đối với vật hoặc ý tưởng)

    Excessive praise of a thing or idea.

    uncountable

    Near-synonyms: overselling, overvaluation