overflight
overflight nghĩa là bay qua (vùng lãnh thổ, đặc biệt là nước ngoài hoặc địch)
Các nghĩa
-
bay qua (vùng lãnh thổ, đặc biệt là nước ngoài hoặc địch)
The flight of an aircraft over a particular place; used especially to refer to a flight over foreign or enemy territory.
Dạng khác
- overflights plural