← Từ điển

overflight

C2 noun

overflight nghĩa là bay qua (vùng lãnh thổ, đặc biệt là nước ngoài hoặc địch)

Các nghĩa

  1. bay qua (vùng lãnh thổ, đặc biệt là nước ngoài hoặc địch)

    The flight of an aircraft over a particular place; used especially to refer to a flight over foreign or enemy territory.

Dạng khác