← Từ điển

overburden

C2 verb

overburden /ˌoʊvɚˈbɝdn̩/ nghĩa là làm quá tải, gánh nặng quá mức

Các nghĩa

  1. làm quá tải, gánh nặng quá mức

    To overload or overtax.

    transitive

Dạng khác