← Từ điển

overact

C2 verb

overact /ˌəʊvəɹˈækt/ nghĩa là cường điệu, diễn quá

Các nghĩa

  1. cường điệu, diễn quá

    To act in an exaggerated manner.

    intransitive

    He overacted his part.

Dạng khác