← Từ điển

outride

C2 verb

outride /aʊtˈɹaɪd/ nghĩa là cưỡi giỏi hơn, vượt qua trong cưỡi

Các nghĩa

  1. cưỡi giỏi hơn, vượt qua trong cưỡi

    To ride a horse, bicycle, etc. better than (someone); to surpass in riding.

    transitive

  2. cưỡi vượt qua (bão)

    To ride out (e.g. a storm).

    transitive

Dạng khác