outland
outland nghĩa là vùng xa xôi, tỉnh lẻ
Các nghĩa
-
vùng xa xôi, tỉnh lẻ
Any outlying area of a country; the provinces.
Dạng khác
- outlands plural
outland nghĩa là vùng xa xôi, tỉnh lẻ
vùng xa xôi, tỉnh lẻ
Any outlying area of a country; the provinces.