← Từ điển

outfitter

C2 noun

outfitter nghĩa là người bán quần áo và thiết bị chuyên dụng; cửa hàng bán quần áo và thiết bị chuyên dụng

Các nghĩa

  1. người bán quần áo và thiết bị chuyên dụng; cửa hàng bán quần áo và thiết bị chuyên dụng

    A person or shop that sells specialized clothes and equipment.

    Before his first walking holiday, he went to a specialist outfitter to buy some boots.

  2. công ty cung cấp dịch vụ cho các hoạt động ngoài trời, bao gồm chỗ ở

    A business that provides services for outdoor activities including accommodations.

Dạng khác