outfight
outfight nghĩa là đánh bại, thắng trong chiến đấu
Các nghĩa
-
đánh bại, thắng trong chiến đấu
To fight or battle better than.
Dạng khác
- outfights present, singular, third-person
- outfighting participle, present
- outfought participle, past
outfight nghĩa là đánh bại, thắng trong chiến đấu
đánh bại, thắng trong chiến đấu
To fight or battle better than.