outcry
outcry /ˈaʊtkɹaɪ/ nghĩa là tiếng kêu la, tiếng la hét
Các nghĩa
-
tiếng kêu la, tiếng la hét
A loud cry or uproar.
His appearance was greeted with an outcry of jeering.
-
sự phản đối kịch liệt
A strong protest.
The proposal was met with a public outcry.
Dạng khác
- outcries plural