← Từ điển

outboard

C2 noun

outboard nghĩa là động cơ gắn ngoài

Các nghĩa

  1. động cơ gắn ngoài

    An outboard motor.

    Coordinate term: inboard

  2. tàu gắn động cơ ngoài

    A vessel fitted with an outboard motor.

    Coordinate term: inboard

  3. phòng thu có thiết bị ngoài

    A studio having outboard gear (compressor, equalizer, etc.).

Dạng khác