← Từ điển

oud

C2 noun

oud /uːd/ nghĩa là đàn oud (đàn dây không phím, cổ ngắn, nguồn gốc Ả Rập và Thổ Nhĩ Kỳ)

Các nghĩa

  1. đàn oud (đàn dây không phím, cổ ngắn, nguồn gốc Ả Rập và Thổ Nhĩ Kỳ)

    A short-necked and fretless plucked stringed instrument of the lute family, of Arab and Turkish origin.

    countable · uncountable

    I like the sound of the oud.

    He played an old Turkish song on his new oud.

  2. trầm hương (gỗ trầm, đặc biệt là phần mục quý của cây Aquilaria dùng làm nước hoa)

    Agarwood, in particular the noble rot of Aquilaria trees used to make perfumes.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ