← Từ điển

Ossetia

C2 name
us /əˈsɛt.i.ə/

Ossetia /əˈsɛtɪə/ nghĩa là Ossetia (vùng dân tộc-ngôn ngữ ở ranh giới châu Âu và châu Á, nằm hai bên dãy núi Kavkaz, phần lớn là người Ossetia sinh sống; phía bắc là Bắc Ossetia-Alania thuộc Nga, phía nam là Nam Ossetia)

Các nghĩa

  1. Ossetia (vùng dân tộc-ngôn ngữ ở ranh giới châu Âu và châu Á, nằm hai bên dãy núi Kavkaz, phần lớn là người Ossetia sinh sống; phía bắc là Bắc Ossetia-Alania thuộc Nga, phía nam là Nam Ossetia)

    An ethnolinguistic region on the border of Europe and Asia, located on both sides of the Greater Caucasus Mountains, largely inhabited by the Ossetians. The northern part of the region forms North Ossetia-Alania federal subject of Russia. The southern part is South Ossetia.