← Từ điển

orthotic

C2 adj

orthotic nghĩa là thuộc về chỉnh hình, thuộc về dụng cụ chỉnh hình

Các nghĩa

  1. thuộc về chỉnh hình, thuộc về dụng cụ chỉnh hình

    Of or pertaining to orthotics.

  2. có dạng đứng (kiểu chữ Hy Lạp, phân biệt với chữ thảo và chữ thư pháp)

    Of Greek typography: having an upright form, distinct from the cursive and chancery types.

Dạng khác