orthotic
orthotic nghĩa là thuộc về chỉnh hình, thuộc về dụng cụ chỉnh hình
Các nghĩa
-
thuộc về chỉnh hình, thuộc về dụng cụ chỉnh hình
Of or pertaining to orthotics.
-
có dạng đứng (kiểu chữ Hy Lạp, phân biệt với chữ thảo và chữ thư pháp)
Of Greek typography: having an upright form, distinct from the cursive and chancery types.
Dạng khác
- more orthotic comparative
- most orthotic superlative