← Từ điển

oropharynx

C2 noun

oropharynx nghĩa là hầu họng (phần miệng của hầu, từ lưỡi gà đến ngang xương móng)

Các nghĩa

  1. hầu họng (phần miệng của hầu, từ lưỡi gà đến ngang xương móng)

    The oral part of the pharynx, reaching from the uvula to the level of the hyoid bone.

    He snaked the flexible endoscope into the patient’s nose, through the oropharynx and then down his throat.

Dạng khác