← Từ điển

Orme

C2 name

Orme /ɔɹm/ nghĩa là họ Orme (gốc Bắc Âu cổ)

Các nghĩa

  1. họ Orme (gốc Bắc Âu cổ)

    A surname from Old Norse.

    Sir Edmund Orme never blushed, and I could see that he had no capacity for embarrassment.

  2. thị trấn Orme (ở Tennessee)

    A town in Tennessee.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn