← Từ điển

orienteering

C2 noun

orienteering nghĩa là môn thể thao định hướng (chạy đua qua địa hình lạ dùng bản đồ và la bàn)

Các nghĩa

  1. môn thể thao định hướng (chạy đua qua địa hình lạ dùng bản đồ và la bàn)

    The act of racing across unfamiliar place using a map and compass.

    uncountable

    Orienteering is a sport that combines cross-country running and map reading.