← Từ điển

organza

C2 noun

organza /ɔɹˈɡæn.zə/ nghĩa là vải organza (vải mỏng, cứng, trong suốt, làm từ tơ tằm hoặc sợi tổng hợp, giống vải organdy, dùng trong may mặc)

Các nghĩa

  1. vải organza (vải mỏng, cứng, trong suốt, làm từ tơ tằm hoặc sợi tổng hợp, giống vải organdy, dùng trong may mặc)

    A thin, stiff, sheer fabric that is made from silk or a synthetic yarn, which resembles organdy, and is used in dressmaking.

    uncountable · usually

Dạng khác