← Từ điển

ordained

C1 adj

ordained /ɔɹˈdeɪnd/ nghĩa là được quy định, được ban hành

Các nghĩa

  1. được quy định, được ban hành

    Established by authority.

    not-comparable

    Tom was ordained in 2013.

    Tom is an ordained minister.

    Tom became an ordained minister.

  2. được phong chức, được thụ phong

    Admitted to the ministry of the church.

    not-comparable

    There was much pomp at the ceremony that made him an ordained minister.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ