← Từ điển

orchestrator

C2 noun

orchestrator nghĩa là người dàn dựng, người điều phối

Các nghĩa

  1. người dàn dựng, người điều phối

    One who orchestrates.

    figuratively

  2. hệ thống điều phối, bộ điều phối

    A system that performs orchestration (automated configuration, deployment, etc.).

Dạng khác