orchestrator
orchestrator nghĩa là người dàn dựng, người điều phối
Các nghĩa
-
người dàn dựng, người điều phối
One who orchestrates.
-
hệ thống điều phối, bộ điều phối
A system that performs orchestration (automated configuration, deployment, etc.).
Dạng khác
- orchestrators plural