OOP
OOP nghĩa là lập trình hướng đối tượng
Các nghĩa
-
lập trình hướng đối tượng
To use object-oriented programming for a task.
Dạng khác
- OOPs present, singular, third-person
- OOPing participle, present
- OOPed participle, past
OOP nghĩa là lập trình hướng đối tượng
lập trình hướng đối tượng
To use object-oriented programming for a task.