← Từ điển

Oma

C2 name

Oma /ˈoʊ.mɑ/ nghĩa là Oma (một trấn ở huyện Cách Cát, địa khu A Lý, Khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc)

Các nghĩa

  1. Oma (một trấn ở huyện Cách Cát, địa khu A Lý, Khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc)

    A township in Gêrzê County, Ngari prefecture, Tibet Autonomous Region, China.

    Reach Wuma (Öma) in 3-4 hr (90 km) from Gerze.

    About 33 genus 47 species corals were discovered in the so-called "Xiala Formation(Ft)" in north of Oma Village, Gêrzê County, Tibet.