← Từ điển

oleo

C2 noun

oleo nghĩa là giảm chấn thủy lực (bộ phận hấp thụ năng lượng trong càng máy bay)

Các nghĩa

  1. giảm chấn thủy lực (bộ phận hấp thụ năng lượng trong càng máy bay)

    The various fats and oils that go into the making of margarine.

    us · uncountable · usually

Dạng khác