← Từ điển

officetel

C2 noun

officetel /ˌɒfɪsˈtɛl/ nghĩa là tòa nhà đa năng (vừa để ở vừa làm văn phòng)

Các nghĩa

  1. tòa nhà đa năng (vừa để ở vừa làm văn phòng)

    a multi-purpose building in Korea with both residential and commercial units

    south-korea · countable · uncountable

Dạng khác