← Từ điển

obliged

B1 adj

obliged /əˈblaɪd͡ʒd/ nghĩa là bắt buộc, có nghĩa vụ

Các nghĩa

  1. bắt buộc, có nghĩa vụ

    Under an obligation to do something.

    All employees are obliged to complete a tax return every year.

  2. biết ơn, mang ơn

    Grateful or indebted because of a favor done.

    I'm greatly obliged for your help with this problem.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ