← Từ điển

obbo

C2 verb

obbo nghĩa là theo dõi, giám sát (của cảnh sát)

Các nghĩa

  1. theo dõi, giám sát (của cảnh sát)

    To keep under police observation.

    Feds on the set, trynna obbo my gang Paigons chattin', it ain't harmin' us

Dạng khác