← Từ điển

Nur

C2 name

Nur nghĩa là Nur (một trấn ở Qira, địa khu Hotan, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc)

Các nghĩa

  1. Nur (một trấn ở Qira, địa khu Hotan, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc)

    A township in Qira, Hotan prefecture, Xinjiang autonomous region, China.

    Nur-Sultan is Kazakhstan's capital.

    Nur-Sultan is the capital of Kazakhstan.