← Từ điển

null

C1 adj

null /nʌl/ nghĩa là vô hiệu

Các nghĩa

  1. vô hiệu

    Having no validity; "null and void".

    This bond is null and void.

    This clause is null and void.

    This contract is null and void.

  2. không đáng kể

    Insignificant.

  3. không tồn tại

    Absent or non-existent.

  4. thuộc tập rỗng

    Of the null set.

  5. bằng không

    Of or comprising a value of precisely zero.

  6. gây mất chức năng gen hoàn toàn

    Causing a complete loss of gene function; amorphic.

+ 1 nghĩa khác
  1. trung tính

    Neutral.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn