nu
nu /nu/ nghĩa là chữ cái nu (Ν, ν) trong bảng chữ cái Hy Lạp
Các nghĩa
-
chữ cái nu (Ν, ν) trong bảng chữ cái Hy Lạp
The letter of the Greek alphabet Ν (N) and ν (n).
I think I like this Nu Gaze musical genre.
Kid Rock is a nu-metal musician turned country rock musician.
The Esperanto word "nu" isn't entirely synonymous with the Yiddish word.
-
hệ số tán sắc (đo độ tụ sắc của thấu kính hoặc lăng kính)
A measure of constringence in lenses or prisms.
Dạng khác
- nus plural