← Từ điển

notate

C2 verb

notate /nəʊˈteɪt/ nghĩa là đánh dấu bằng chấm hoặc vạch màu

Các nghĩa

  1. đánh dấu bằng chấm hoặc vạch màu

    To mark with spots or lines, which are often colored.

  2. thêm ghi chú, chú thích

    To add notes to; to annotate

  3. ghi lại bằng ký hiệu (âm nhạc, toán học)

    To create notation (e.g. music or mathematics); to record/put down in the form of notation

Dạng khác