noose
Các nghĩa
-
thòng lọng, bẫy
To tie or catch in a noose; to entrap or ensnare.
Dạng khác
- nooses present, singular, third-person
- noosing participle, present
- noosed participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn